- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
hò hét năm sáu khi đánh xúc xắc; (bóng) ầm ĩ huyên náo [thành ngữ]
Họ ồn ào chơi xúc xắc.
hò hét năm sáu khi đánh xúc xắc; (bóng) ầm ĩ huyên náo [thành ngữ]
Họ ồn ào chơi xúc xắc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
hò hét năm sáu khi đánh xúc xắc; (bóng) ầm ĩ huyên náo [thành ngữ]
hò hét năm sáu khi đánh xúc xắc; (bóng) ầm ĩ huyên náo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.