- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
số hợp (số không nguyên tố, có thể phân tích nhân tử)
Sáu là một hợp số.
số hợp (số không nguyên tố, có thể phân tích nhân tử)
Sáu là một hợp số.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số hợp (số không nguyên tố, có thể phân tích nhân tử)
số hợp (số không nguyên tố, có thể phân tích nhân tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.