- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
điệu nhảy jitterbug
Anh ấy thích nhảy jitterbug.
điệu nhảy jitterbug
Anh ấy thích nhảy jitterbug.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
điệu nhảy jitterbug
điệu nhảy jitterbug
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.