- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
xứng danh thực chất; danh thực tương phù [thành ngữ]
Anh ấy là một anh hùng đúng nghĩa.
danh xứng với thực; danh phù hợp với thực [thành ngữ]
Nơi này đúng là danh xứng với thực.
danh xứng với thực; đúng như tên gọi [thành ngữ]
xứng danh thực chất; danh thực tương phù [thành ngữ]
Anh ấy là một anh hùng đúng nghĩa.
danh xứng với thực; danh phù hợp với thực [thành ngữ]
Nơi này đúng là danh xứng với thực.
danh xứng với thực; đúng như tên gọi [thành ngữ]
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
xứng danh thực chất; danh thực tương phù [thành ngữ]
xứng danh thực chất; danh thực tương phù [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nhà hàng này đúng là danh xứng với thực.
Nhà hàng này đúng là danh xứng với thực.