- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
động từ bắt nguồn từ danh từ; động từ phái sinh từ danh từ
Động từ danh nguyên là một loại động từ.
động từ bắt nguồn từ danh từ; động từ phái sinh từ danh từ
Động từ danh nguyên là một loại động từ.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
động từ bắt nguồn từ danh từ; động từ phái sinh từ danh từ
động từ bắt nguồn từ danh từ; động từ phái sinh từ danh từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.