- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đủ mọi tên gọi; vô số danh mục; trăm thứ loại [thành ngữ]
Cửa hàng này có rất nhiều loại mặt hàng, cái gì cũng có.
đủ mọi tên gọi; vô số danh mục; trăm thứ loại [thành ngữ]
Cửa hàng này có rất nhiều loại mặt hàng, cái gì cũng có.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đủ mọi tên gọi; vô số danh mục; trăm thứ loại [thành ngữ]
đủ mọi tên gọi; vô số danh mục; trăm thứ loại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.