- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
khoa học hậu cần (quân sự)
Hậu cần học là một phần của khoa học quân sự.
khoa học hậu cần (quân sự)
Hậu cần học là một phần của khoa học quân sự.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học hậu cần (quân sự)
khoa học hậu cần (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.