- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hậu thực dân
Lý thuyết hậu thực dân đã khám phá ảnh hưởng của chủ nghĩa thực dân.
hậu thực dân
Lý thuyết hậu thực dân đã khám phá ảnh hưởng của chủ nghĩa thực dân.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hậu thực dân
hậu thực dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.