- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu bị hỏng rồi.
gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu bị hỏng rồi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
gương chiếu hậu
gương chiếu hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.