- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
vườn hoa phía sau; hậu hoa viên
Nhà chúng tôi có một khu vườn sau.
vườn hoa phía sau; hậu hoa viên
Nhà chúng tôi có một khu vườn sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
vườn hoa phía sau; hậu hoa viên
vườn hoa phía sau; hậu hoa viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.