- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.