- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
phát âm rõ lời (trong ca hát/diễn xướng)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.
phát âm rõ lời (trong ca hát/diễn xướng)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
phát âm rõ ràng; khẩu âm; cách nhả chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.