- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
Người Tokharian là cư dân của Trung Á cổ đại.
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
Người Tokharian là cư dân của Trung Á cổ đại.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.