- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
gà tây
Gà tây là một loài chim lớn.
gà tây
Gà tây là một loài chim lớn.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà tây
gà tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.