- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
thè lưỡi; le lưỡi
Anh ấy sẽ lè lưỡi khi tức giận.
thè lưỡi; le lưỡi
Anh ấy sẽ lè lưỡi khi tức giận.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thè lưỡi; le lưỡi
thè lưỡi; le lưỡi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.