- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
trút bầu tâm sự; than thở nỗi khổ
Anh ấy luôn than thở với tôi.
(bóng) trút nỗi lòng; than thở; kể khổ
Anh ấy luôn thích than vãn.
trút bầu tâm sự; giãi bày nỗi khổ
Anh ấy thích than thở với bạn bè.
trút bầu tâm sự; than thở nỗi khổ
Anh ấy luôn than thở với tôi.
(bóng) trút nỗi lòng; than thở; kể khổ
Anh ấy luôn thích than vãn.
trút bầu tâm sự; giãi bày nỗi khổ
Anh ấy thích than thở với bạn bè.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
trút bầu tâm sự; than thở nỗi khổ
trút bầu tâm sự; than thở nỗi khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.