- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
thành phố Thổ Lỗ Phiên, tỉnh lị cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương(kế thừa)
Thành phố Turpan ở Tân Cương.
thành phố Thổ Lỗ Phiên, tỉnh lị cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương(kế thừa)
Thành phố Turpan ở Tân Cương.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
thành phố Thổ Lỗ Phiên, tỉnh lị cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
thành phố Thổ Lỗ Phiên, tỉnh lị cấp địa khu thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.