- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
tích vectơ; tích có hướng (toán học)
Tích có hướng là tích của hai vectơ.
tích vectơ; tích có hướng (toán học)
Tích có hướng là tích của hai vectơ.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích vectơ; tích có hướng (toán học)
tích vectơ; tích có hướng (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.