- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
Tình bạn giữa những người quân tử thì thanh đạm như nước.
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
Tình bạn giữa những người quân tử thì thanh đạm như nước.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.