- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
thông lượng; năng lực thông quan (hàng hóa/dữ liệu)
Lưu lượng hàng hóa của cảng này rất lớn.
thông lượng; năng lực thông quan (hàng hóa/dữ liệu)
Lưu lượng hàng hóa của cảng này rất lớn.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
thông lượng; năng lực thông quan (hàng hóa/dữ liệu)
thông lượng; năng lực thông quan (hàng hóa/dữ liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.