- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt; nuốt chửng
中用嘴把食物或东西吃进去yòng zuǐ bǎ shíwù huò dōngxi chījìnqu
Anh ấy bị bóng tối nuốt chửng.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
中完全吃掉或包围某个东西wánquán chīdiào huò bāowéi mǒuge dōngxi
Ngọn lửa đã nuốt chửng cả khu rừng.
nuốt; nuốt chửng
中用嘴把食物或东西吃进去yòng zuǐ bǎ shíwù huò dōngxi chījìnqu
Anh ấy bị bóng tối nuốt chửng.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
中完全吃掉或包围某个东西wánquán chīdiào huò bāowéi mǒuge dōngxi
Ngọn lửa đã nuốt chửng cả khu rừng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt; nuốt chửng
nuốt; nuốt chửng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nuốt chửng; thôn tính
中用嘴快速吃掉;吞并占有yòng zuǐ kuàisù chīdiào; tūnbìng zhànyǒu
Anh ấy đã nuốt chửng tất cả thức ăn.
nuốt chửng; thôn tính
中用嘴快速吃掉;吞并占有yòng zuǐ kuàisù chīdiào; tūnbìng zhànyǒu
Anh ấy đã nuốt chửng tất cả thức ăn.