- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
thực bào (sinh học); hiện tượng thực bào
Thực bào là cách tế bào hấp thụ các chất đại phân tử.
thực bào (sinh học); hiện tượng thực bào
Thực bào là cách tế bào hấp thụ các chất đại phân tử.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
thực bào (sinh học); hiện tượng thực bào
thực bào (sinh học); hiện tượng thực bào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.