- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt tiếng khóc; nén tiếng kêu (không dám lên tiếng)
Cô ấy nuốt nước mắt vào trong.
nuốt tiếng khóc; nén tiếng kêu (không dám lên tiếng)
Cô ấy nuốt nước mắt vào trong.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nuốt tiếng khóc; nén tiếng kêu (không dám lên tiếng)
nuốt tiếng khóc; nén tiếng kêu (không dám lên tiếng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.