- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lời; vâng lời
中愿意按照别人的要求去做;服从yuànyì ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò; fúcóng
Anh ấy là một đứa trẻ ngoan.
nghe lời; vâng lời
中按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò; fúcóng
Anh ấy rất nghe lời.
nghe lời; vâng lời
中愿意按照别人的要求去做;服从yuànyì ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò; fúcóng
Anh ấy là một đứa trẻ ngoan.
nghe lời; vâng lời
中按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò; fúcóng
Anh ấy rất nghe lời.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nghe lời; vâng lời
nghe lời; vâng lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.