- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Ngô Việt (tên gọi chung các nước/vùng phía nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử)
Ngô Việt là quốc gia cổ đại ở phía nam Trung Quốc.
Ngô Việt (hai nước thù địch không đội trời chung)
Hai nước Ngô Việt là kẻ thù truyền kiếp trong lịch sử.
Ngô Việt (tên gọi chung các nước/vùng phía nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử)
Ngô Việt là quốc gia cổ đại ở phía nam Trung Quốc.
Ngô Việt (hai nước thù địch không đội trời chung)
Hai nước Ngô Việt là kẻ thù truyền kiếp trong lịch sử.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Ngô Việt (tên gọi chung các nước/vùng phía nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử)
Ngô Việt (tên gọi chung các nước/vùng phía nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.