- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút nước; thấm nước
Chất hấp phụ này có thể loại bỏ tạp chất trong nước.
hút nước; thấm nước
Chất hấp phụ này có thể loại bỏ tạp chất trong nước.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
hút nước; thấm nước
hút nước; thấm nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.