- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết [thành ngữ]
Anh ấy luôn soi mói.
thổi lông tìm vết; bới lông tìm vết [thành ngữ]
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết [thành ngữ]
Anh ấy luôn soi mói.
thổi lông tìm vết; bới lông tìm vết [thành ngữ]
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết [thành ngữ]
vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.