- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
lễ tang; lễ cáo biệt
Anh ấy đã tham dự lễ chia tay của bạn mình.
lễ tang; lễ cáo biệt
Anh ấy đã tham dự lễ tang của bạn mình.
lễ tang; lễ cáo biệt
Anh ấy đã tham dự lễ chia tay của bạn mình.
lễ tang; lễ cáo biệt
Anh ấy đã tham dự lễ tang của bạn mình.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
lễ tang; lễ cáo biệt
lễ tang; lễ cáo biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.