Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cho biết; nói cho biết; thông báo
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cho biết; nói cho biết; thông báo
中把信息或事情说给别人听bǎ xìnxī huò shìqing shuō gěi biérén tīng
Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.
Mẹ nói với tôi rằng ngày mai không cần đi học.
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
中向法院或有关部门报告某人的违法行为xiàng fǎyuàn huò yǒuguān bùmèn bàogào mǒurén de wěifǎ xíngwéi
Anh ấy đến tòa án để tố cáo.
Cô ấy quyết định nộp đơn kiện người bán hàng đã lừa dối mình ra tòa.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.
cho biết; nói cho biết; thông báo
中把信息或事情说给别人听bǎ xìnxī huò shìqing shuō gěi biérén tīng
Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.
Mẹ nói với tôi rằng ngày mai không cần đi học.
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
中向法院或有关部门报告某人的违法行为xiàng fǎyuàn huò yǒuguān bùmèn bàogào mǒurén de wěifǎ xíngwéi
Anh ấy đến tòa án để tố cáo.
Cô ấy quyết định nộp đơn kiện người bán hàng đã lừa dối mình ra tòa.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.