- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
中向某人表示要离开、再见xiàng mǒurén biǎoshì yào líkāi、zàijiàn
Tôi nên cáo từ rồi.
từ biệt; chia tay
中离开;表示要走líkāi; biǎoshì yào zǒu
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
中向某人表示要离开、再见xiàng mǒurén biǎoshì yào líkāi、zàijiàn
Tôi nên cáo từ rồi.
từ biệt; chia tay
中离开;表示要走líkāi; biǎoshì yào zǒu
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.