- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thứ Hai
中一周中的第二天,是工作或上学的第一天yī zhōu zhōng de dì èr tiān,shì gōngzuò huò shàngxué de dì yī tiān
Chúng tôi họp vào thứ Hai.
Thứ hai OK không?
Thứ Hai được không?
thứ Hai
中一周中的第二天,是工作或上学的第一天yī zhōu zhōng de dì èr tiān,shì gōngzuò huò shàngxué de dì yī tiān
Chúng tôi họp vào thứ Hai.
Thứ hai OK không?
Thứ Hai được không?
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.