- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
xung quanh; môi trường xung quanh; ngoại vi
中某个地方的四周;附近的地方或事物mǒu gè dìfang de sìzhōu;fùjìn de dìfang huò shìwù
Xung quanh chúng tôi có rất nhiều cây.
xung quanh; môi trường xung quanh; ngoại vi
中某个地方的四周;附近的地方或事物mǒu gè dìfang de sìzhōu;fùjìn de dìfang huò shìwù
Xung quanh chúng tôi có rất nhiều cây.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
xung quanh; môi trường xung quanh; ngoại vi
xung quanh; môi trường xung quanh; ngoại vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.