- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chủ nhật; cả bầu trời; một vòng thiên thể
Chủ nhật là ngày nghỉ của tôi.
Chủ nhật; cả bầu trời; một vòng thiên thể
Chủ nhật là ngày nghỉ của tôi.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chủ nhật; cả bầu trời; một vòng thiên thể
Chủ nhật; cả bầu trời; một vòng thiên thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.