- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
thiếu hụt tiền mặt; không xoay xở được về tài chính
Gần đây anh ấy gặp khó khăn về tài chính.
Thu không đủ chi [thành ngữ]
Gần đây anh ấy không đủ tiền xoay sở.
thiếu hụt tiền mặt; không xoay xở được về tài chính
Gần đây anh ấy gặp khó khăn về tài chính.
Thu không đủ chi [thành ngữ]
Gần đây anh ấy không đủ tiền xoay sở.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
thiếu hụt tiền mặt; không xoay xở được về tài chính
thiếu hụt tiền mặt; không xoay xở được về tài chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.