- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
thiếu hụt lưu chuyển tiền mặt; dòng tiền bị tắc nghẽn
Công ty gặp vấn đề về dòng tiền, sắp phá sản rồi.
thiếu hụt lưu chuyển tiền mặt; dòng tiền bị tắc nghẽn
Công ty gặp vấn đề về dòng tiền, sắp phá sản rồi.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thiếu hụt lưu chuyển tiền mặt; dòng tiền bị tắc nghẽn
thiếu hụt lưu chuyển tiền mặt; dòng tiền bị tắc nghẽn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.