- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
vốn luân chuyển; quỹ xoay vòng
Công ty cần quỹ luân chuyển để duy trì hoạt động.
vốn lưu động; vốn chu chuyển
Công ty cần vốn lưu động để duy trì hoạt động.
vốn lưu động; tiền mặt dự phòng
vốn luân chuyển; quỹ xoay vòng
Công ty cần quỹ luân chuyển để duy trì hoạt động.
vốn lưu động; vốn chu chuyển
Công ty cần vốn lưu động để duy trì hoạt động.
vốn lưu động; tiền mặt dự phòng
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
vốn luân chuyển; quỹ xoay vòng
vốn luân chuyển; quỹ xoay vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty có đủ tiền mặt dự phòng.
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
Công ty có đủ tiền mặt dự phòng.
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch