- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận đã định; thiên duyên định sẵn [thành ngữ]
中早就被命运安排好的;不可改变的事zǎo jiù bèi mìngyùn ānpái hǎo de;búkě gǎibiàn de shì
Chúng ta định mệnh phải ở bên nhau.
số phận đã định; thiên duyên; số trời đã an bài [thành ngữ]
中早就注定会发生的事情,不能改变zǎo jiù zhù dìng huì fāshēng de shìqing, búnéng gǎibiàn
số phận đã định; thiên định [thành ngữ]
số phận đã định; thiên duyên định sẵn [thành ngữ]
中早就被命运安排好的;不可改变的事zǎo jiù bèi mìngyùn ānpái hǎo de;búkě gǎibiàn de shì
Chúng ta định mệnh phải ở bên nhau.
số phận đã định; thiên duyên; số trời đã an bài [thành ngữ]
中早就注定会发生的事情,不能改变zǎo jiù zhù dìng huì fāshēng de shìqing, búnéng gǎibiàn
số phận đã định; thiên định [thành ngữ]
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
số phận đã định; thiên duyên định sẵn [thành ngữ]
số phận đã định; thiên duyên định sẵn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中指事情由于命运的安排而必然发生zhǐ shìqing yóuyú mìngyùn de ānpái érduàn bìrán fāshēng
中指事情由于命运的安排而必然发生zhǐ shìqing yóuyú mìngyùn de ānpái érduàn bìrán fāshēng