- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mệnh về suối vàng; chết; quy tiên [thành ngữ]
Anh ấy đã chết rồi.
(bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng
chết về cõi âm; về suối vàng [thành ngữ]
mệnh về suối vàng; chết; quy tiên [thành ngữ]
Anh ấy đã chết rồi.
(bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng
chết về cõi âm; về suối vàng [thành ngữ]
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
mệnh về suối vàng; chết; quy tiên [thành ngữ]
mệnh về suối vàng; chết; quy tiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.