- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
môn mệnh lý học; thuật bói toán vận mệnh
Anh ấy rất hứng thú với mệnh lý học.
môn mệnh lý học; thuật bói toán vận mệnh
Anh ấy rất hứng thú với mệnh lý học.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
môn mệnh lý học; thuật bói toán vận mệnh
môn mệnh lý học; thuật bói toán vận mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.