- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]
Anh ấy có một cuộc đời đầy gian truân nhưng không bao giờ từ bỏ.
cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy thật sự gặp nhiều trắc trở.
cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]
Anh ấy có một cuộc đời đầy gian truân nhưng không bao giờ từ bỏ.
cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]
Cuộc đời anh ấy thật sự gặp nhiều trắc trở.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]
cuộc đời gian truân lận đận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.