- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
cuộc đời lắm gian truân; số phận long đong lận đận [thành ngữ]
Anh ấy có số phận hẩm hiu, cuộc đời đầy chông gai.
cuộc đời lắm gian truân; số phận long đong lận đận [thành ngữ]
Anh ấy có số phận hẩm hiu, cuộc đời đầy chông gai.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
cuộc đời lắm gian truân; số phận long đong lận đận [thành ngữ]
cuộc đời lắm gian truân; số phận long đong lận đận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.