- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
đàm phán hòa bình
Họ đang tiến hành các cuộc đàm phán hòa bình.
đàm phán hòa bình
đàm phán hòa bình
Họ đang tiến hành các cuộc đàm phán hòa bình.
đàm phán hòa bình
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
đàm phán hòa bình
đàm phán hòa bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.