- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
sống hòa thuận với nhau [thành ngữ]
Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.
sống hòa thuận với nhau; chung sống hòa hợp [thành ngữ]
sống hòa thuận với nhau [thành ngữ]
Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.
sống hòa thuận với nhau; chung sống hòa hợp [thành ngữ]
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
sống hòa thuận với nhau [thành ngữ]
sống hòa thuận với nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.