- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
Wadati Kiyoō (1902–1995), nhà địa chấn học người Nhật Bản tiên phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.