- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
phát âm rõ ràng; nhả chữ rõ tiếng
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
phát âm rõ ràng; nhả chữ rõ tiếng
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.