- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì vượt qua.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì vượt qua.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ]
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.