- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
thì thầm vào tai ai đó
Họ thì thầm vào tai nhau.
thì thầm vào tai ai đó
Họ thì thầm vào tai nhau.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
thì thầm vào tai ai đó
thì thầm vào tai ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.