- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì vượt qua.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì vượt qua.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ]
nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.