- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi
Anh ta tức đến mức cắn lưỡi tự tử.
tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi
Anh ta tức đến mức cắn lưỡi tự tử.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi
tự tử bằng cách cắn đứt lưỡi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.