- 口khẩu(miệng, cửa miệng)
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích soi mói người khác.
bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm ngoại hình [thành ngữ]
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích soi mói người khác.
bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm ngoại hình [thành ngữ]
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn chỉ trích người khác.
Anh ấy luôn chỉ trích người khác.